Anh - Việt
Cổ Chi
Danh từ
Cổ Chi (Danh từ)
Nghĩa 01 · Tên một con sông ở tỉnh Bà Rịa–Vũng Tàu, chảy ra Biển Đông.
越南巴地–头顿省的一条河流,注入东海。
Tên một con sông ở tỉnh Bà Rịa–Vũng Tàu, chảy ra Biển Đông.
Ví dụ
古芝河流经巴地–头顿省。【】Sông Cổ Chi chảy qua tỉnh Bà Rịa–Vũng Tàu.
周末我们去古芝河钓鱼。【】Chúng tôi đi câu cá ở sông Cổ Chi vào cuối tuần.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa