Anh - Việt
cơ chỉ
Tính từ
cơ chỉ (Tính từ)
Nghĩa 01 · Biết tính toán kỹ, cẩn thận và khôn khéo trong việc làm ăn.
精明、谨慎,善于盘算。
Biết tính toán kỹ, cẩn thận và khôn khéo trong việc làm ăn.
Ví dụ
他非常精明,所以做生意很少亏本。【】Ông ấy rất cơ chỉ nên ít khi thua lỗ trong việc buôn bán.
她在为家庭做计划时非常谨慎。【】Cô ấy cơ chỉ trong cách lập kế hoạch cho gia đình.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cơ chỉ (Adjective)
Danh từ + cơ chỉĐộng từ + cơ chỉ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
精明的人 người cơ chỉ | 他是个精明的人,做生意很少吃亏。 Ông ấy là người cơ chỉ, ít khi chịu thiệt trong buôn bán. |
精明的经商手法 cách làm ăn cơ chỉ | 他们的经商手法精明,总能获利。 Họ theo đuổi cách làm ăn cơ chỉ nên luôn có lợi nhuận. |
精明的头脑 đầu óc cơ chỉ | 凭借精明的头脑,她总知道如何谈判。 Với đầu óc cơ chỉ, bà ấy luôn biết cách thương lượng. |