Anh - Việt
cớ chi
Trạng từ
cớ chi (Trạng từ)
Nghĩa 01 · Dùng để hỏi nguyên nhân hoặc lý do của một việc gì đó.
用于询问原因,相当于为什么。
Dùng để hỏi nguyên nhân hoặc lý do của một việc gì đó.
Ví dụ
我不明白妈妈为什么生气得那么厉害。【】Con không hiểu cớ chi mẹ lại giận đến thế.
告诉我,你整个会议期间为什么一直不说话?【】Anh nói đi, cớ chi anh lại im lặng suốt buổi họp?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cớ chi (Adverb)
cớ chi + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
何必担心 cớ chi phải lo | 一切都好,何必担心呢? Mọi chuyện đã ổn, cớ chi phải lo? |
何必着急 cớ chi phải vội | 还有很多时间,何必着急呢? Còn nhiều thời gian, cớ chi phải vội? |
何必道歉 cớ chi phải xin lỗi | 那不是你的错,何必道歉呢? Đó không phải lỗi của anh, cớ chi phải xin lỗi? |
何必自责 cớ chi phải tự trách | 都已经过去了,何必自责呢? Chuyện đã qua rồi, cớ chi phải tự trách? |
何必撒谎 cớ chi lại nói dối | 如果你诚实,何必骗我呢? Nếu thật lòng thì cớ chi lại nói dối tôi? |