Anh - Việt
Cổ Chiên
Danh từ
Cổ Chiên (Danh từ)
Nghĩa 01 · Phân lưu cấp I của hệ thống sông Cửu Long chảy theo hướng tây bắc-đông nam, giữa các tỉnh Vĩnh Long, Trà Vinh và Bến Tre. Sông Cổ Chiên thoát nước ra Biển Đông qua hai cửa.
古前河 — 湄公河的一级分支,流经越南的部分。
Phân lưu cấp I của hệ thống sông Cửu Long chảy theo hướng tây bắc-đông nam, giữa các tỉnh Vĩnh Long, Trà Vinh và Bến Tre. Sông Cổ Chiên thoát nước ra Biển Đông qua hai cửa.
Ví dụ
Từ tiếng Trung gần nghĩa