Anh - Việt

Bản dịch của từ Cờ chiếu tướng trong tiếng Trung

cờ chiếu tướng

Danh từ

cờ chiếu tướng (Danh từ)

Nghĩa 01 · cờ có mười tám quân, bên nào tướng bị chiếu mà không có chỗ chạy là thua

象棋是一种有十八个棋子的棋类游戏,王被将死则输。

cờ có mười tám quân, bên nào tướng bị chiếu mà không có chỗ chạy là thua

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa