Anh - Việt

Bản dịch của từ Có chồng trong tiếng Trung

có chồng

Tính từ

có chồng (Tính từ)

Nghĩa 01 · Đã kết hôn, dùng để nói về người phụ nữ đã có gia đình với chồng.

已经结婚(多指女性)。

Đã kết hôn, dùng để nói về người phụ nữ đã có gia đình với chồng.

Ví dụ
她已婚,有两个小孩。【】Cô ấy là phụ nữ có chồng và có hai con nhỏ.
她二十岁就已婚了。【】Chị ấy có chồng từ năm hai mươi tuổi.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của có chồng (Adjective)

Danh từ + có chồngTrạng từ + có chồngcó chồng + Danh từ
Kết hợp từ của có chồng
Collocation
Ví dụ

已婚女性

người phụ nữ có chồng

她是一位已婚女性,有两个孩子。

Cô ấy là người phụ nữ có chồng và có hai con.

Video ngữ cảnh