Anh - Việt
cô chú
Danh từ
cô chú (Danh từ)
Nghĩa 01 · Em gái của bố và chồng của cô ấy, hoặc các em của bố mẹ nói chung.
指父亲的妹妹及其丈夫,也泛指父母的弟妹。
Em gái của bố và chồng của cô ấy, hoặc các em của bố mẹ nói chung.
Ví dụ
我的姑姑和姑父住在岘港,经常来看我们。【】Cô chú tôi sống ở Đà Nẵng và thường ghé thăm nhà.
这个周末姑姑和姑父要带全家人出去吃晚饭。【】Cuối tuần này cô chú sẽ đưa cả nhà đi ăn tối.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Cách gọi lịch sự người lớn tuổi hơn mình nhưng cùng thế hệ với bố mẹ, dùng khi nói chuyện với người lạ.
对年长于自己、与父母同辈的陌生人的礼貌称呼。
Cách gọi lịch sự người lớn tuổi hơn mình nhưng cùng thế hệ với bố mẹ, dùng khi nói chuyện với người lạ.
Ví dụ
阿姨、叔叔,请问去医院怎么走?【】Cô chú ơi, cho cháu hỏi đường đến bệnh viện ạ.
阿姨,我可以坐这里吗?【】Cô chú ơi, cháu có thể ngồi đây không ạ?
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cô chú (Noun)
Danh từ + cô chúTừ đi kèm + cô chúcô chú + Tính từĐộng từ + cô chú
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
叔叔阿姨家 nhà cô chú | 昨晚因为下大雨,我们住在叔叔阿姨家。 Tối qua chúng tôi ở lại nhà cô chú vì trời mưa to. |