Anh - Việt

Bản dịch của từ Có chứ trong tiếng Trung

có chứ

Trạng từ

có chứ (Trạng từ)

Nghĩa 01 · nhất định thực hiện điều gì

一定会做的事情

nhất định thực hiện điều gì

Ví dụ
我当然会参加今晚的聚会。【】Tôi có chứ sẽ tham gia bữa tiệc tối nay.
你不确定他会帮忙吗?【】Bạn không chắc anh ấy có chứ giúp không?

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh