Anh - Việt
cơ chứ
Trạng từ
cơ chứ (Trạng từ)
Nghĩa 01 · Từ đặt cuối câu hoặc giữa câu để phản bác ý người khác hoặc nhấn mạnh điều trái ngược với điều vừa được nói đến.
用于反驳对方或强调与前面说法相反的意思,语气带有强调。
Từ đặt cuối câu hoặc giữa câu để phản bác ý người khác hoặc nhấn mạnh điều trái ngược với điều vừa được nói đến.
Ví dụ
他才不懒呢,其实只是有点忙。【】Anh ấy đâu có lười cơ chứ, chỉ là hơi bận thôi.
谁说我害怕啊,恰恰相反,我只是不想说。【】Ai bảo tôi sợ cơ chứ, tôi chỉ không muốn nói thôi.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa