Anh - Việt
có chửa
Động từ
có chửa (Động từ)
Nghĩa 01 · Người phụ nữ hoặc một số loài vật đang mang thai trong bụng.
女性或某些动物体内怀有胎儿。
Người phụ nữ hoặc một số loài vật đang mang thai trong bụng.
Ví dụ
她已经怀孕七个月了。【】Chị ấy có chửa được bảy tháng rồi.
我家的猫怀孕了,很快就会生小猫。【】Con mèo nhà tôi đang có chửa.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của có chửa (Verb)
Danh từ + có chửaTrạng từ + có chửacó chửa + Số lượngĐộng từ + có chửa
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
孕期饮食 chế độ ăn uống khi có chửa | 医生叮嘱她孕期要保持均衡饮食。 Bác sĩ dặn chị giữ chế độ ăn uống khi có chửa thật cân bằng. |
孕妇 phụ nữ có chửa | 孕妇应定期做产前检查。 Phụ nữ có chửa cần khám thai định kỳ. |