Anh - Việt
cơ chừng
Trạng từ
cơ chừng (Trạng từ)
Nghĩa 01 · Từ biểu thị sự phỏng đoán dựa trên việc quan sát tình hình, có vẻ như là.
根据观察到的情况推测,好像是。
Từ biểu thị sự phỏng đoán dựa trên việc quan sát tình hình, có vẻ như là.
Ví dụ
他显然已经回家了。【】Anh ấy cơ chừng đã về nhà rồi.
她似乎不太舒服,脸色苍白。【】Cô ấy cơ chừng không khỏe, mặt mày xanh xao.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cơ chừng (Adverb)
cơ chừng + Tính từcơ chừng + Từ đi kèmcơ chừng + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
看起来情况不太妙 cơ chừng không ổn | 情况看起来不太妙,我们得提前做好准备。 Tình hình cơ chừng không ổn, ta cần chuẩn bị trước. |
看来有点难 cơ chừng hơi khó | 这道题看来有点难。 Bài toán này cơ chừng hơi khó. |