Anh - Việt

Bản dịch của từ Có cơ trong tiếng Trung

có cơ

Động từ

có cơ (Động từ)

Nghĩa 01 · Có khả năng xảy ra điều gì đó, thường là điều tốt hoặc điều có thể đạt được.

有可能发生某种情况,或有机会达成某事。

Có khả năng xảy ra điều gì đó, thường là điều tốt hoặc điều có thể đạt được.

Ví dụ
今天很可能会下大雨。【】Trời này có cơ mưa to đấy.
如果坚持练习,你就有机会取得高分。【】Nếu luyện tập đều đặn, em có cơ đạt điểm cao.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của có cơ (Verb)

có cơ + Danh từcó cơ + Động từ
Kết hợp từ của có cơ
Collocation
Ví dụ

有很好的成功机会

có cơ hội thành công

如果保持状态,主队有很好的成功机会。

Đội nhà có cơ hội thành công cao hơn nếu giữ được phong độ.

有生还的希望

có cơ may sống sót

多亏及时手术,病人有生还的希望。

Nhờ phẫu thuật kịp thời, bệnh nhân có cơ may sống sót.

Video ngữ cảnh