Anh - Việt
cồ cộ
Danh từ
cồ cộ (Danh từ)
Nghĩa 01 · ve sầu lớn, mình đen bóng
大黑蝉
ve sầu lớn, mình đen bóng
Ví dụ
Chiều nay, một con 大黑蝉 bay vào sân nhà tôi.【】Chiều nay, một con cồ cộ bay vào sân nhà tôi.
Lan không sợ con 大黑蝉 đậu trên cửa sổ.【】Lan không sợ con cồ cộ đậu trên cửa sổ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa