Anh - Việt

Bản dịch của từ Co cỏm trong tiếng Trung

co cỏm

Động từTính từ

co cỏm (Động từ)

Nghĩa 01 · Co lại, nhăn nheo và khô đi, thường do mất nước hoặc bị lạnh.

因失水或受冷而收缩、起皱变干。

Co lại, nhăn nheo và khô đi, thường do mất nước hoặc bị lạnh.

Ví dụ
泡水太久,手指都皱缩起来了。【】Ngâm nước quá lâu, ngón tay đều co cỏm lại.
放在太阳下的菜叶已经开始枯萎了。【】Lá rau để ngoài nắng đã co cỏm lại.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của co cỏm (Verb)

co cỏm + Trạng từco cỏm + Từ đi kèm
Kết hợp từ của co cỏm
Collocation
Ví dụ

水果逐渐干瘪

trái cây co cỏm dần

放在密闭房间里很久的水果会逐渐干瘪。

Trái cây để trong phòng kín lâu ngày sẽ co cỏm dần.

co cỏm (Tính từ)

Nghĩa 01 · Nhỏ lại, nhăn nheo và khô đi do già yếu hoặc để lâu ngày.

形容干瘪、萎缩,不饱满。

Nhỏ lại, nhăn nheo và khô đi do già yếu hoặc để lâu ngày.

Ví dụ
那位老人看起来干瘪,但依然非常精神。【】Bà cụ già người co cỏm nhưng vẫn đi chợ mỗi sáng.
放了几天的柠檬已经干瘪了。【】Quả chanh để lâu ngày đã co cỏm lại.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của co cỏm (Adjective)

Danh từ + co cỏm
Kết hợp từ của co cỏm
Collocation
Ví dụ

干瘪的手

bàn tay co cỏm

老妇人用颤抖的干瘪双手捡起每一粒掉落的米。

Bà cụ run rẩy đưa đôi bàn tay co cỏm nhặt từng hạt gạo rơi.

干瘪的果实

quả co cỏm

妈妈扔掉了树上剩下的干瘪果实。

Mẹ bỏ đi những quả co cỏm còn sót lại trên cây.

干皱的皮肤

da co cỏm

多年在田里劳作后,他的皮肤干皱且晒得黝黑。

Sau nhiều năm làm ruộng, da ông co cỏm và sạm nắng.

干瘦的老人

ông lão co cỏm

干瘦的老人坐在门廊上,静静地望着田野。

Ông lão co cỏm ngồi bên hiên nhà, lặng nhìn cánh đồng.

Video ngữ cảnh