Anh - Việt

Bản dịch của từ Cò con trong tiếng Trung

cò con

Tính từDanh từ

cò con (Tính từ)

Nghĩa 01 · Ít ỏi, vụn vặt, không đáng kể, nói về phần bỏ ra để làm việc gì.

数量或投入很少,微不足道。

Ít ỏi, vụn vặt, không đáng kể, nói về phần bỏ ra để làm việc gì.

Ví dụ
他只给班费捐了一点点钱。【】Anh ấy chỉ góp một khoản cò con cho quỹ lớp.
那点微薄的努力不足以完成项目。【】Công sức cò con ấy không đủ để hoàn thành dự án.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cò con (Adjective)

Danh từ + cò con
Kết hợp từ của cò con
Collocation
Ví dụ

微薄的一笔钱

số tiền cò con

半年的工作后,他只拿到了一笔微薄的报酬。

Anh ấy chỉ nhận được số tiền cò con sau nửa năm làm việc.

微薄的工资

lương cò con

拿着这么微薄的工资,他很难维持生活。

Với lương cò con như vậy, anh ấy khó mà sống nổi.

微薄的贡献

đóng góp cò con

这只是我对项目的一点微薄贡献。

Đây chỉ là đóng góp cò con của tôi cho dự án.

微薄的收入

thu nhập cò con

这家人靠务农的微薄收入过日子。

Gia đình họ sống bằng thu nhập cò con từ nghề làm ruộng.

微乎其微的机会

cơ hội cò con

这支球队进入下一轮的机会微乎其微。

Đội bóng chỉ còn cơ hội cò con để vào vòng trong.

cò con (Danh từ)

Nghĩa 01 · Con non của loài cò, còn nhỏ và chưa biết bay.

鹭鸟等涉禽的幼鸟,体形小,尚未会飞。

Con non của loài cò, còn nhỏ và chưa biết bay.

Ví dụ
清晨,我看到一只小白鹭站在稻田边。【】Sáng sớm, tôi thấy một con cò con đứng bên bờ ruộng.
一群小白鹭正等着妈妈带食物回来。【】Cả đàn cò con đang chờ mẹ mang mồi về.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cò con (Noun)

Danh từ + cò concò con + Tính từĐộng từ + cò con
Kết hợp từ của cò con
Collocation
Ví dụ

一窝幼鹭

tổ cò con

树枝上有一窝幼鹭。

Trên cành cây có một tổ cò con non nớt.

一窝幼鹭

đàn cò con

今天早上,这窝幼鹭在等母鸟带食物回来。

Sáng nay, đàn cò con đang chờ cò mẹ mang mồi về.

一群幼鹭

bầy cò con

一群幼鹭在竹梢上吵闹不停。

Bầy cò con kêu inh ỏi trên ngọn tre.

Video ngữ cảnh