Anh - Việt
có con
Động từ
có con (Động từ)
Nghĩa 01 · người phụ nữ đã sinh con
有孩子的母亲
người phụ nữ đã sinh con
Ví dụ
她已经生了两个孩子。【】Cô ấy đã có con hai đứa rồi.
你没有孩子吗?【】Bạn không có con à?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
có con
有孩子的母亲
người phụ nữ đã sinh con
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa