Anh - Việt
cố công
Động từ
cố công (Động từ)
Nghĩa 01 · cố gắng một cách bền bỉ
努力工作
cố gắng một cách bền bỉ
Ví dụ
他一直努力争取社区的支持。【】Cô ấy cố công để được sự ủng hộ của cộng đồng.
他们没有坚持完成这个社会项目吗?【】Họ không cố công hoàn thành dự án xã hội này sao?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa