Anh - Việt
cò cử
Động từ
cò cử (Động từ)
Nghĩa 01 · Thở có tiếng khò khè, nặng nhọc do khó thở hoặc đường thở bị tắc.
呼吸时发出嘶哑或咝咝的声音。
Thở có tiếng khò khè, nặng nhọc do khó thở hoặc đường thở bị tắc.
Ví dụ
他感冒后开始喘息不止。【】Anh ấy bắt đầu cò cử sau khi bị cảm lạnh.
因为哮喘,爷爷昨晚一直喘鸣不止。【】Đêm qua ông cụ cò cử suốt vì hen phế quản.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cò cử (Verb)
Danh từ + cò cửĐộng từ + cò cử
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
嘶哑的喘息 hơi thở cò cử | 爬完楼梯后,他的呼吸发出嘶哑的喘声。 Anh ấy có hơi thở cò cử sau khi leo cầu thang. |
喘鸣声 tiếng thở cò cử | 听到奶奶发出的喘鸣声,全家人都很担心。 Nghe tiếng thở cò cử của bà nội, cả nhà đều lo lắng. |
病人喘鸣不止 bệnh nhân thở cò cử | 整夜,病人在急诊室里喘鸣不止。 Cả đêm, bệnh nhân thở cò cử trong phòng cấp cứu. |