Anh - Việt
cò cưa
Động từ
cò cưa (Động từ)
Nghĩa 01 · kéo nhị, đàn một cách vụng về [ví như kéo cưa]
笨拙地拉琴
kéo nhị, đàn một cách vụng về [ví như kéo cưa]
Ví dụ
他在街头笨拙地拉小提琴。【】Anh ấy cò cưa trên phố rất vụng về.
你不应该笨拙地拉琴。【】Bạn không nên cò cưa khi chơi đàn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · giằng co mãi
拖延;不做决定
giằng co mãi
Ví dụ
他总是在会议上拖延时间,不做决定。【】Anh ấy luôn cò cưa trong các cuộc họp.
他们没有拖延合同签署。【】Họ không cò cưa việc ký hợp đồng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa