Anh - Việt

Bản dịch của từ Co cụm trong tiếng Trung

co cụm

Động từ

co cụm (Động từ)

Nghĩa 01 · Tụ lại thành cụm hoặc đám, dồn sát vào nhau.

聚集成团,挤在一起。

Tụ lại thành cụm hoặc đám, dồn sát vào nhau.

Ví dụ
小植物聚集在溪岸边。【】Những cây nhỏ co cụm lại quanh bờ suối.
蘑菇紧紧地聚在腐木上。【】Các cây nấm co cụm lại trên thân cây mục.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Co người hoặc thu mình lại thành một khối, thường vì lạnh hoặc sợ.

身体蜷缩在一起,多因寒冷或害怕。

Co người hoặc thu mình lại thành một khối, thường vì lạnh hoặc sợ.

Ví dụ
因为天气太冷,全组人挤在一起取暖。【】Cả nhóm co cụm lại vì trời quá lạnh.
猫蜷成一团,在沙发上睡觉。【】Con mèo co cụm lại ngủ trên ghế sofa.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của co cụm (Verb)

Danh từ + co cụmco cụm + Giới từco cụm + Trạng từ
Kết hợp từ của co cụm
Collocation
Ví dụ

房屋聚集在市场周围

các ngôi nhà co cụm quanh bến chợ

过去,房屋都聚集在市场周围。

Vào thời xưa, các ngôi nhà co cụm quanh bến chợ.

鸟群挤在树枝上

đàn chim co cụm trên cành

下雨时,鸟儿挤在树枝上。

Đàn chim co cụm trên cành khi trời mưa.

Video ngữ cảnh