Anh - Việt
cỗ cưới
Danh từ
cỗ cưới (Danh từ)
Nghĩa 01 · Bữa tiệc gồm các món ăn được dọn trong đám cưới.
婚礼上供应的酒席和饭菜。
Bữa tiệc gồm các món ăn được dọn trong đám cưới.
Ví dụ
我家一大早就开始准备婚宴了。【】Gia đình tôi chuẩn bị cỗ cưới từ sáng sớm.
今年的喜宴有很多美味的菜。【】Mâm cỗ cưới năm nay có rất nhiều món ngon.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cỗ cưới (Noun)
Danh từ + cỗ cướicỗ cưới + Tính từĐộng từ + cỗ cưới
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
婚宴费用 tiền cỗ cưới | 今年的婚宴费用比去年几乎翻了一番。 Năm nay tiền cỗ cưới tăng gần gấp đôi so với năm ngoái. |