Anh - Việt
cỏ dại
Danh từ
cỏ dại (Danh từ)
Nghĩa 01 · Cây mọc hoang ở nơi không mong muốn, nhất là lẫn trong ruộng hoặc vườn.
长在不希望地方的野生植物,尤其指田地或花园里的杂草。
Cây mọc hoang ở nơi không mong muốn, nhất là lẫn trong ruộng hoặc vườn.
Ví dụ
爸爸周末在花园里拔杂草。【】Bố nhổ cỏ dại trong vườn vào cuối tuần.
下了几天雨后,杂草长得很快。【】Cỏ dại mọc nhanh sau vài ngày mưa.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cỏ dại (Noun)
Danh từ + cỏ dạicỏ dại + Danh từcỏ dại + Động từĐộng từ + cỏ dại
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
除草剂 thuốc diệt cỏ dại | 使用除草剂前请仔细阅读说明。 Hãy đọc kỹ hướng dẫn trước khi dùng thuốc diệt cỏ dại. |