Anh - Việt

Bản dịch của từ Cờ đâm trong tiếng Trung

cờ đâm

Danh từ

cờ đâm (Danh từ)

Nghĩa 01 · Trò chơi trên bàn, dùng gậy búng hoặc đẩy các quân gỗ vào bốn lỗ ở bốn góc của một mặt bàn vuông.

一种桌上游戏,用木棍把木子击入方桌四角的洞里。

Trò chơi trên bàn, dùng gậy búng hoặc đẩy các quân gỗ vào bốn lỗ ở bốn góc của một mặt bàn vuông.

Ví dụ
我爷爷常和朋友在村里的院子玩弹子游戏。【】Ông nội tôi thường chơi cờ đâm với bạn bè ở sân đình.
小时候我们放学后常玩弹子游戏。【】Hồi nhỏ, tụi mình hay chơi cờ đâm sau giờ học.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cờ đâm (Noun)

Danh từ + cờ đâmĐộng từ + cờ đâm
Kết hợp từ của cờ đâm
Collocation
Ví dụ

戳洞棋的规则

luật chơi cờ đâm

爷爷向孙子讲解了戳洞棋的规则。

Ông nội giải thích luật chơi cờ đâm cho cháu.

戳洞棋选手

người chơi cờ đâm

他是全村最厉害的戳洞棋选手。

Anh ấy là người chơi cờ đâm giỏi nhất làng.

戳洞棋比赛

giải cờ đâm

今年的戳洞棋比赛吸引了很多观众。

Giải cờ đâm năm nay thu hút rất đông người xem.

戳洞棋的棋盘

bàn cờ đâm

这张戳洞棋的棋盘是用菠萝蜜木做的。

Chiếc bàn cờ đâm này được đóng bằng gỗ mít.