Anh - Việt
cố đạo
Danh từ
cố đạo (Danh từ)
Nghĩa 01 · Linh mục Công giáo người nước ngoài, thường đến Việt Nam để truyền đạo trong quá khứ.
旧时指到越南等地传教的外国天主教神父。
Linh mục Công giáo người nước ngoài, thường đến Việt Nam để truyền đạo trong quá khứ.
Ví dụ
这位外国天主教神父曾经帮助过村里许多贫困家庭。【】Vị cố đạo này từng giúp đỡ nhiều gia đình nghèo ở làng.
村里的人至今仍记得建造那座老教堂的外国传教士。【】Người dân trong làng vẫn nhớ cố đạo đã xây ngôi nhà thờ cũ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cố đạo (Noun)
cố đạo + Danh từĐộng từ + cố đạo
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
法国传教士 cố đạo người Pháp | 一位法国传教士在河内开办了一所学校。 Một cố đạo người Pháp đã mở trường học ở Hà Nội. |
葡萄牙传教士 cố đạo Bồ Đào Nha | 从16世纪起,许多葡萄牙传教士来到越南。 Nhiều cố đạo Bồ Đào Nha đã đến Việt Nam từ thế kỷ 16. |