Anh - Việt
có đâu
Trạng từ
có đâu (Trạng từ)
Nghĩa 01 · Dùng để phủ nhận mạnh một điều vừa được nói ra, nghĩa là không phải vậy hoặc không thể như thế.
表示强烈否认,不是那样。
Dùng để phủ nhận mạnh một điều vừa được nói ra, nghĩa là không phải vậy hoặc không thể như thế.
Ví dụ
一点也没有,我没有生你的气。【】Ừ, có đâu, mình không giận bạn.
你说我懒?才不是,我工作很努力。【】Bạn bảo tôi lười à? Có đâu, tôi làm việc chăm chỉ lắm.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của có đâu (Adverb)
có đâu + Động từcó đâu … Từ đi kèm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
我才没那么说 có đâu nói vậy | 我才没那么说,你误会了。 Tôi có đâu nói vậy, bạn hiểu nhầm rồi. |