Anh - Việt
cọ dầu
Danh từ
cọ dầu (Danh từ)
Nghĩa 01 · cây thuộc họ cau, dừa, quả nhỏ hình trứng, vỏ quả chứa chất dầu ăn được và dùng trong công nghiệp
油棕树
cây thuộc họ cau, dừa, quả nhỏ hình trứng, vỏ quả chứa chất dầu ăn được và dùng trong công nghiệp
Ví dụ
六月,平福省的一棵油棕结出了果实。【】Một cây cọ dầu ở Bình Phước cho quả vào tháng Sáu.
这棵油棕不适合在高山生长。【】Cây cọ dầu này không thích hợp trồng ở vùng núi cao.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa