Anh - Việt

Bản dịch của từ Cô-đê-in trong tiếng Trung

cô-đê-in

Danh từ

cô-đê-in (Danh từ)

Nghĩa 01 · Loại thuốc giảm đau và trị ho được chiết xuất từ thuốc phiện.

一种从鸦片中提取的镇痛和止咳药物。

Loại thuốc giảm đau và trị ho được chiết xuất từ thuốc phiện.

Ví dụ
医生给我开了含有可待因的止咳药。【】Bác sĩ kê cho tôi thuốc ho có chứa cô-đê-in.
这种止痛药含有可待因,所以要仔细看剂量。【】Thuốc giảm đau này có cô-đê-in nên cần đọc kỹ liều dùng.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cô-đê-in (Noun)

Danh từ + cô-đê-incô-đê-in + Danh từĐộng từ + cô-đê-in
Kết hợp từ của cô-đê-in
Collocation
Ví dụ

可待因过量

quá liều cô-đê-in

这名男孩因可待因过量而住院。

Cậu bé phải nhập viện vì quá liều cô-đê-in.

含可待因的止痛药

thuốc giảm đau có cô-đê-in

医生不建议给幼儿使用含可待因的止痛药。

Bác sĩ không khuyên dùng thuốc giảm đau có cô-đê-in cho trẻ nhỏ.

对可待因过敏

dị ứng cô-đê-in

他对可待因过敏,所以不得不改用其他药物。

Anh ấy bị dị ứng cô-đê-in nên phải đổi sang loại thuốc khác.