Anh - Việt

Bản dịch của từ Cơ đề trong tiếng Trung

cơ đề

Danh từ

cơ đề (Danh từ)

Nghĩa 01 · Tên chung của nhóm động vật có guốc, số ngón chân lẻ, như ngựa và tê giác.

有蹄类哺乳动物的一目,每只脚的趾数为奇数,如马和犀牛。

Tên chung của nhóm động vật có guốc, số ngón chân lẻ, như ngựa và tê giác.

Ví dụ
马和犀牛都属于奇蹄目。【】Ngựa và tê giác đều thuộc cơ đề.
奇蹄目动物是趾数为奇数的有蹄类动物。【】Cơ đề là nhóm động vật guốc có số ngón chân lẻ.

Từ tiếng Trung gần nghĩa