Anh - Việt
cò đen
Danh từ
cò đen (Danh từ)
Nghĩa 01 · Loài chim thuộc họ cò, bộ lông đen thẫm và cằm trắng.
一种鹭科鸟类,羽毛呈深黑色,下巴白色。
Loài chim thuộc họ cò, bộ lông đen thẫm và cằm trắng.
Ví dụ
一只黑鹭正站在稻田边。【】Một con cò đen đang đứng bên bờ ruộng.
今天早上我看见一只黑鹳飞过湖面。【】Sáng nay tôi thấy cò đen bay qua hồ.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cò đen (Noun)
Danh từ + cò đencò đen + Động từĐộng từ + cò đen
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
一群黑鹳 đàn cò đen | 清晨,一群黑鹳飞过稻田。 Một đàn cò đen bay qua đồng lúa vào buổi sáng. |
黑鹳种群 quần thể cò đen | 欧洲的黑鹳数量正在回升。 Quần thể cò đen ở châu Âu đang dần phục hồi. |