Anh - Việt

Bản dịch của từ Cờ đen trong tiếng Trung

cờ đen

Danh từ

cờ đen (Danh từ)

Nghĩa 01 · Lá cờ màu đen, thường dùng để biểu thị phản đối, tang thương hoặc báo hiệu nguy hiểm.

一种黑色的旗帜,常用于表示抗议、哀悼或警示。

Lá cờ màu đen, thường dùng để biểu thị phản đối, tang thương hoặc báo hiệu nguy hiểm.

Ví dụ
抗议者在市中心广场升起了黑旗。【】Người biểu tình giương cờ đen ở quảng trường trung tâm.
海盗在船上升起黑旗,警告其他船只。【】Hải tặc treo cờ đen trên tàu để cảnh báo các thuyền khác.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cờ đen (Noun)

Từ đi kèm + cờ đencờ đen + Danh từĐộng từ + cờ đen
Kết hợp từ của cờ đen
Collocation
Ví dụ

一面黑旗

lá cờ đen

屋顶上飘着一面黑旗。

Trên mái nhà có một lá cờ đen bay trong gió.