Anh - Việt
cơ địa
Danh từ
cơ địa (Danh từ)
Nghĩa 01 · Đặc điểm thể chất riêng của mỗi người, ảnh hưởng đến phản ứng của cơ thể với thức ăn, thuốc hoặc môi trường.
每个人不同的身体特点,会影响身体对食物、药物或环境的反应。
Đặc điểm thể chất riêng của mỗi người, ảnh hưởng đến phản ứng của cơ thể với thức ăn, thuốc hoặc môi trường.
Ví dụ
我的体质容易对海鲜过敏。【】Cơ địa của tôi dễ bị dị ứng với hải sản.
这种药适合我妈妈的体质。【】Thuốc này hợp với cơ địa của mẹ tôi.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cơ địa (Noun)
cơ địa + Danh từcơ địa + Tính từcơ địa + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
油性皮肤 cơ địa da dầu | 油性皮肤的人通常会选择温和的洁面产品。 Người có cơ địa da dầu thường chọn sữa rửa mặt dịu nhẹ. |