Anh - Việt

Bản dịch của từ Cờ đỏ búa liềm trong tiếng Trung

cờ đỏ búa liềm

Danh từ

cờ đỏ búa liềm (Danh từ)

Nghĩa 01 · Lá cờ đỏ có hình búa và liềm bắt chéo, biểu tượng của chủ nghĩa cộng sản và các đảng cộng sản.

印有交叉锤子和镰刀的红旗,是共产主义和共产党组织的象征。

Lá cờ đỏ có hình búa và liềm bắt chéo, biểu tượng của chủ nghĩa cộng sản và các đảng cộng sản.

Ví dụ
墙上挂着一面锤子镰刀旗。【】Trên tường treo một lá cờ đỏ búa liềm.
博物馆展出了不同时期的共产党旗。【】Bảo tàng trưng bày cờ đỏ búa liềm từ nhiều thời kỳ.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cờ đỏ búa liềm (Noun)

Từ đi kèm + cờ đỏ búa liềmcờ đỏ búa liềm + Danh từcờ đỏ búa liềm + Động từĐộng từ + cờ đỏ búa liềm
Kết hợp từ của cờ đỏ búa liềm
Collocation
Ví dụ

镰刀锤子旗

lá cờ đỏ búa liềm

一面镰刀锤子旗悬挂在总部前。

Lá cờ đỏ búa liềm được treo trước trụ sở.