Anh - Việt
Cờ đỏ sao vàng
Danh từ
Cờ đỏ sao vàng (Danh từ)
Nghĩa 01 · cờ nền đỏ, giữa có sao vàng năm cánh, quốc kỳ nước Việt Nam
越南国旗
cờ nền đỏ, giữa có sao vàng năm cánh, quốc kỳ nước Việt Nam
Ví dụ
我们看到越南的红旗在广场上飘扬。【】Chúng tôi thấy cờ đỏ sao vàng bay trên quảng trường.
你们不喜欢越南的国旗吗?【】Các bạn không thích cờ đỏ sao vàng của Việt Nam sao?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa