Anh - Việt
cơ đồ
Danh từ
cơ đồ (Danh từ)
Nghĩa 01 · Sự nghiệp lớn lao, vững chắc đã được gây dựng, thường nói về gia đình, dòng họ hoặc đất nước.
已经建立起来的宏大而稳固的事业,常指家族或国家的事业。
Sự nghiệp lớn lao, vững chắc đã được gây dựng, thường nói về gia đình, dòng họ hoặc đất nước.
Ví dụ
他用一生为家族打下了坚实的基业。【】Ông dành cả đời để gây dựng cơ đồ cho gia đình.
几代人共同守护国家的宏大事业。【】Nhiều thế hệ đã cùng nhau giữ gìn cơ đồ của đất nước.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cơ đồ (Noun)
cơ đồ + Từ đi kèmĐộng từ + cơ đồ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
家族基业 cơ đồ của dòng họ | 每个人都想守护家族基业。 Mọi người đều muốn gìn giữ cơ đồ của dòng họ. |