Anh - Việt
cổ độ
Danh từ
cổ độ (Danh từ)
Nghĩa 01 · Bến đò cũ bên sông, nay ít người còn nhắc đến.
旧时渡船停靠的码头。
Bến đò cũ bên sông, nay ít người còn nhắc đến.
Ví dụ
很久以前,村民常在古渡口等船过河。【】Ngày xưa, người dân thường tụ tập ở cổ độ để chờ đò qua sông.
河边的古渡口如今只剩一片荒地。【】Cổ độ bên sông giờ chỉ còn là một bãi đất hoang.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cổ độ (Noun)
Danh từ + cổ độcổ độ + Tính từĐộng từ + cổ độ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
古老的渡口 bến cổ độ | 很久以前,这个古老的渡口是船只载客过河的地方。 Năm xưa, bến cổ độ này là nơi thuyền chở khách qua sông. |