Anh - Việt
cố đô
Danh từ
cố đô (Danh từ)
Nghĩa 01 · Kinh đô của một quốc gia hoặc triều đại trong quá khứ.
过去的首都或都城。
Kinh đô của một quốc gia hoặc triều đại trong quá khứ.
Ví dụ
顺化是阮朝的旧都。【】Huế là cố đô của triều Nguyễn.
许多游客夏天参观这座故都。【】Nhiều du khách đến thăm cố đô vào mùa hè.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cố đô (Noun)
Danh từ + cố đôcố đô + Từ đi kèmĐộng từ + cố đô
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
古都的遗产 di sản của cố đô | 古都的遗产需要得到妥善保护。 Các di sản của cố đô cần được bảo tồn cẩn thận. |
古都的古老魅力 vẻ đẹp cổ kính của cố đô | 古都的古老魅力吸引了许多摄影师。 Vẻ đẹp cổ kính của cố đô thu hút rất nhiều nhiếp ảnh gia. |