Anh - Việt
cô độc
Tính từ
cô độc (Tính từ)
Nghĩa 01 · chỉ riêng một mình, tách khỏi mọi liên hệ với xung quanh
孤独
chỉ riêng một mình, tách khỏi mọi liên hệ với xung quanh
Ví dụ
他在家感到孤独,没有朋友陪伴。【】Cô ấy cảm thấy cô độc ở nhà không có bạn.
他独自一人不快乐。【】Anh ấy không vui khi cô độc một mình.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa