Anh - Việt
cỗ đòn
Danh từ
cỗ đòn (Danh từ)
Nghĩa 01 · Bộ đòn gỗ dùng để khiêng quan tài.
抬棺材用的一对木杠。
Bộ đòn gỗ dùng để khiêng quan tài.
Ví dụ
四个人用抬棺杠把棺材抬到车上。【】Bốn người dùng cỗ đòn để khiêng quan tài ra xe.
葬礼前,棺材杠放在棺材旁边。【】Cỗ đòn được đặt bên cạnh quan tài trước lễ tang.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa