Anh - Việt
cô đồng
Danh từ
cô đồng (Danh từ)
Nghĩa 01 · Người phụ nữ làm nghề lên đồng, thực hiện nghi lễ giao tiếp với thần linh hoặc linh hồn.
从事通灵仪式、与神灵或亡灵沟通的女性。
Người phụ nữ làm nghề lên đồng, thực hiện nghi lễ giao tiếp với thần linh hoặc linh hồn.
Ví dụ
这位女灵媒周末在庙里举行仪式。【】Cô đồng làm lễ hầu đồng ở đền vào cuối tuần.
许多人去找女萨满寻求建议。【】Nhiều người đến gặp cô đồng để xin lời khuyên.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cô đồng (Noun)
cô đồng + Tính từcô đồng + Động từĐộng từ + cô đồng
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
知名女灵媒 cô đồng nổi tiếng | 这位知名女灵媒有很多人来拜访。 Cô đồng nổi tiếng này có nhiều người tìm đến. |