Anh - Việt
cô đúc
Động từTính từ
cô đúc (Động từ)
Nghĩa 01 · rút lấy những ý cốt yếu để diễn đạt bằng hình thức ngắn gọn
概括
rút lấy những ý cốt yếu để diễn đạt bằng hình thức ngắn gọn
Ví dụ
他能很好地概括会议内容。【】Cô ấy có thể cô đúc nội dung cuộc họp rất tốt.
你不能压缩所有细节。【】Bạn không thể cô đúc tất cả chi tiết.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
cô đúc (Tính từ)
Nghĩa 01 · có hình thức thể hiện ngắn gọn nhưng đủ nội dung cốt yếu
简洁
có hình thức thể hiện ngắn gọn nhưng đủ nội dung cốt yếu
Ví dụ
他的讲话很简洁,没有多余的话。【】Bài phát biểu của cô đúc rất cô đúc và rõ ràng.
他的回答不是很简短,有些内容缺失。【】Câu trả lời của anh ấy không cô đúc, thiếu một số nội dung.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa