Anh - Việt

Bản dịch của từ Cờ đuôi nheo trong tiếng Trung

cờ đuôi nheo

Danh từ

cờ đuôi nheo (Danh từ)

Nghĩa 01 · cờ có hình dải dài mà ở cuối xẻ ra thành hai phần hình tam giác, thường dùng để trang trí trong ngày lễ

装饰旗

cờ có hình dải dài mà ở cuối xẻ ra thành hai phần hình tam giác, thường dùng để trang trí trong ngày lễ

Ví dụ
公园里挂着彩色的旗帜庆祝节日。【】Công viên treo nhiều cờ đuôi nheo màu sắc để chào mừng lễ hội.
学校没有装饰飘带,节日不那么热闹。【】Trường không có cờ đuôi nheo trang trí, nên lễ hội không sôi động.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh