Anh - Việt
cơ duyên
Danh từ
cơ duyên (Danh từ)
Nghĩa 01 · (từ cũ) gặp dịp duyên may
命中注定的机会
(từ cũ) gặp dịp duyên may
Ví dụ
我遇到了一个很特别的缘分。【】Tôi đã có một cơ duyên đặc biệt tại bữa tiệc.
他没有相信命中的因果。【】Anh ấy không tin vào cơ duyên trong cuộc sống.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa