Anh - Việt
cỏ gà
Danh từ
cỏ gà (Danh từ)
Nghĩa 01 · Một loại cỏ thân mảnh và dai, trẻ em thường bện lại để chơi chọi gà.
一种茎细而韧的野草,儿童常把它编起来玩斗草游戏。
Một loại cỏ thân mảnh và dai, trẻ em thường bện lại để chơi chọi gà.
Ví dụ
小时候,我们常把斗草用的草编起来玩斗草游戏。【】Hồi nhỏ, chúng tôi thường bện cỏ gà để chơi chọi gà.
孩子们在房子后面的空地上采斗草用的草。【】Bọn trẻ hái cỏ gà ở bãi đất trống sau nhà.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa