Anh - Việt

Bản dịch của từ Cờ gánh trong tiếng Trung

cờ gánh

Danh từ

cờ gánh (Danh từ)

Nghĩa 01 · cờ có mười sáu quân bày thành hai phía sấp, ngửa, khi một quân đi lọt được vào giữa hai quân của đối phương thì được lật hai quân ấy, biến thành quân của mình [gọi là gánh]

类似围棋的棋类游戏,玩家翻转对方棋子。

cờ có mười sáu quân bày thành hai phía sấp, ngửa, khi một quân đi lọt được vào giữa hai quân của đối phương thì được lật hai quân ấy, biến thành quân của mình [gọi là gánh]

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa