Anh - Việt
cỏ gấu
Danh từ
cỏ gấu (Danh từ)
Nghĩa 01 · Loài cỏ thuộc họ cói, có củ thơm dưới đất, thường được dùng làm thuốc.
一种莎草科植物,地下块茎有香味,常用作中药。
Loài cỏ thuộc họ cói, có củ thơm dưới đất, thường được dùng làm thuốc.
Ví dụ
我奶奶晒莎草来入药。【】Bà tôi phơi cỏ gấu để dùng làm thuốc.
空地上长着很多香附。【】Cỏ gấu mọc nhiều ở những bãi đất trống.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cỏ gấu (Noun)
Danh từ + cỏ gấucỏ gấu + Từ đi kèmcỏ gấu + Động từĐộng từ + cỏ gấu
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
莎草块茎 củ cỏ gấu | 莎草块茎被用于一些民间药方。 Củ cỏ gấu được dùng trong một số bài thuốc dân gian. |
莎草精油 tinh dầu cỏ gấu | 莎草精油有一种独特的香味。 Tinh dầu cỏ gấu có mùi thơm đặc trưng. |