Anh - Việt
cổ giả
Tính từ
cổ giả (Tính từ)
Nghĩa 01 · Có lối suy nghĩ hoặc kiểu cách cũ kỹ, lạc hậu, không theo kịp thời đại.
陈旧守旧,跟不上时代。
Có lối suy nghĩ hoặc kiểu cách cũ kỹ, lạc hậu, không theo kịp thời đại.
Ví dụ
他的观念有点老派,很难改变。【】Quan niệm của ông ấy hơi cổ giả, khó thay đổi.
这间屋子的布置看起来有点过时。【】Cách bài trí trong nhà này trông khá cổ giả.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cổ giả (Adjective)
Danh từ + cổ giả
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
过时的思维方式 tư duy cổ giả | 他仍然保持过时的思维方式,所以很难适应新工作。 Anh ấy vẫn giữ tư duy cổ giả nên khó thích nghi với công việc mới. |
陈旧的心态 lối suy nghĩ cổ giả | 别让陈旧的心态阻碍你学习新事物。 Đừng để lối suy nghĩ cổ giả cản trở bạn học những điều mới. |
老式风格 phong cách cổ giả | 这个房间采用老式风格装饰。 Căn phòng được trang trí theo phong cách cổ giả. |
过时的观念 quan niệm cổ giả | 关于女性角色的许多过时观念正在逐渐改变。 Nhiều quan niệm cổ giả về vai trò của phụ nữ đang dần thay đổi. |
老套的做法 cách làm cổ giả | 公司仍在使用老套的做法,所以工作效率很低。 Công ty vẫn dùng cách làm cổ giả nên hiệu quả công việc thấp. |