Anh - Việt
cô giáo
Danh từ
cô giáo (Danh từ)
Nghĩa 01 · Người phụ nữ làm nghề dạy học, thường ở trường học.
从事教学工作的女性,通常在学校任教。
Người phụ nữ làm nghề dạy học, thường ở trường học.
Ví dụ
我的女老师把英语讲得很容易懂。【】Cô giáo của em dạy tiếng Anh rất dễ hiểu.
新来的女教师对学生很友好。【】Cô giáo mới rất thân thiện với học sinh.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cô giáo (Noun)
cô giáo + Danh từcô giáo + Động từĐộng từ + cô giáo
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
幼儿园女教师 cô giáo mầm non | 幼儿园女教师正在给孩子们讲故事。 Cô giáo mầm non đang kể chuyện cho các bé. |
班主任女老师 cô giáo chủ nhiệm | 班主任女老师昨天下午见了家长。 Cô giáo chủ nhiệm đã gặp phụ huynh vào chiều qua. |
小学女教师 cô giáo tiểu học | 我姐姐是一名小学女教师。 Chị tôi là cô giáo tiểu học. |