Anh - Việt
cố giao
Tính từDanh từ
cố giao (Tính từ)
cố giao (Danh từ)
Nghĩa 01 · Người đã quen biết hoặc có quan hệ thân tình từ lâu.
相识或交好多年的老朋友。
Người đã quen biết hoặc có quan hệ thân tình từ lâu.
Ví dụ
他是我们家多年的老朋友。【】Ông ấy là cố giao của gia đình tôi từ nhiều năm nay.
我昨天在会议上偶然遇到一位老相识。【】Tôi tình cờ gặp một cố giao ở hội nghị hôm qua.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cố giao (Noun)
Danh từ + cố giaoĐộng từ + cố giao
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
老朋友 bạn cố giao | 他是我家的老朋友。 Ông ấy là một bạn cố giao của gia đình tôi. |
老相识 người cố giao | 她是我父亲的一位老相识。 Bà ấy là một người cố giao của cha tôi. |