Anh - Việt
cơ giới hoá
Động từ
cơ giới hoá (Động từ)
Nghĩa 01 · sử dụng máy móc thay cho hoặc giảm nhẹ cho lao động chân tay và tăng hiệu suất
使用机器替代或减少人工劳动
sử dụng máy móc thay cho hoặc giảm nhẹ cho lao động chân tay và tăng hiệu suất
Ví dụ
这个工厂已经机械化了所有生产过程。【】Nhà máy này đã cơ giới hoá tất cả quy trình sản xuất.
他们没有机械化农场的工作吗?【】Họ chưa cơ giới hoá công việc nông trại sao?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa