cơ giới
cơ giới (Danh từ)
Nghĩa 01 · Máy móc và thiết bị dùng để thực hiện công việc, nhất là trong sản xuất.
用于工作,尤其是生产的机器和设备。
Máy móc và thiết bị dùng để thực hiện công việc, nhất là trong sản xuất.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cơ giới (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
重型机械 máy cơ giới | 公司为工地购买了新的重型机械。 Công ty đã mua máy cơ giới mới cho công trường. |
机械化程度 mức độ cơ giới hóa | 农业机械化程度正在提高。 Mức độ cơ giới hóa trong nông nghiệp đang tăng lên. |
cơ giới (Tính từ)
Nghĩa 01 · Có sử dụng hoặc được vận hành bằng máy móc, động cơ hay phương tiện có động cơ.
使用或由机器、发动机和机动车辆运行的。
Có sử dụng hoặc được vận hành bằng máy móc, động cơ hay phương tiện có động cơ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cơ giới (Adjective)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
机动车 phương tiện cơ giới | 机动车不得进入该区域。 Phương tiện cơ giới không được đi vào khu vực này. |
机动车辆 xe cơ giới | 机动车辆必须在红灯前停车。 Xe cơ giới phải dừng khi đèn đỏ. |
机动车交通 giao thông cơ giới | 老城区限制机动车交通。 Giao thông cơ giới bị hạn chế trong khu phố cổ. |
机械化部队 đơn vị cơ giới | 一支机械化部队已被部署到边境地区。 Đơn vị cơ giới đã được điều đến khu vực biên giới. |
机械化部队 lực lượng cơ giới | 机械化部队在清晨进入该地区。 Lực lượng cơ giới tiến vào khu vực vào sáng sớm. |